Thông tin Profile diễn viên Kim Yoo Jung

Kim Yoo Jung là nữ diễn viên Hàn Quốc sinh ngày 22 tháng 9 năm 1999. Cùng hiệu ứng chữ tìm hiểu qua một số thông tin profile về cô nàng Kim Yoo Jung nhé!

Kim Yoo Jung ra mắt với tư cách là một nữ diễn viên khi cô ấy 4 tuổi vào năm 2003 (Ảnh: Internet)

Dưới đây là một số thông tin cá nhân về diễn viên Kim Yoo Jung

  • Tên khai sinh: Kim Yoo Jung (김유정)
  • Sinh nhật: 22 tháng 9 năm 1999
  • Cung hoàng đạo: Xử Nữ
  • Chiều cao: 160 cm (5’3″)
  • Nhóm máu: O
  • Instagram: @you_r_love

Tiểu sử, sự nghiệp và những điều thú vị về Kim Yoo Jung

  • Kim Yoo Jung sinh ra ở Seoul, Hàn Quốc.
  • Cô có hai chị gái, một người là Kim Yeon Jung, cũng là một nữ diễn viên.
  • Giáo dục: Trường trung học nghệ thuật Goyang.
  • Cô ấy ra mắt với tư cách là một nữ diễn viên khi cô ấy 4 tuổi vào năm 2003.
  • Cô được coi là em gái nhỏ của Hàn Quốc khi cô còn là một nữ diễn viên nhí.
  • Cô còn được biết đến với cái tên Tiên nữ Sageuk vì cô đã tham gia nhiều bộ phim truyền hình lịch sử.
  • Cô là MC của SBS Inkigayo từ tháng 11 năm 2014 đến tháng 4 năm 2016 với các MC khác nhau như GOT7 Jackson, BtoB Sungjae, EXO Suho và Baekhyun,…
  • Cô ấy đã có buổi fanmeeting đầu tiên tại Đài Bắc, Đài Loan.
  • Vai chính đầu tiên của cô là trong Love in the Moonlight của KBS2 với Park Bo Gum vào năm 2016.
  • Vào tháng 2 năm 2018, cô được chẩn đoán mắc chứng rối loạn chức năng tuyến giáp và tạm dừng các hoạt động làm việc.
  • Mẫu người lý tưởng của Kim Yoo Jung: người tôi thích Kim Young Ho. Tôi thích một người có vẻ ngoài mạnh mẽ và cứng rắn nhưng ấm áp ở bên trong.

Những bộ phim điện ảnh của Kim Yoo Jung

Vẻ đẹp ngọt ngào của cô nàng Kim Yoo Jung (Ảnh: Internet)
  • The Eighth Night (제8일의 밤) | 2020 – Ae Ran.
  • Golden Slumber (골든 슬럼버) | 2018 – Soo Ah (cameo).
  • Because I Love You (사랑하기 때문에) | 2017 – Jang Soo Yi / Scully.
  • Circle of Atonement (비밀) | 2015 – Lee Jung Hyun.
  • Thread of Lies (우아한 거짓말) | 2014 – Hwa Yeon.
  • Commitment (동창생) | 2013 – Ri Hye In.
  • Paradise (파라다이스) | 2009 – Hwa Ran.
  • Possessed (불신지옥) | 2009 – Ji Eun.
  • Haeundae (해운대) | 2009 – Ji Min.
  • Unforgettable (서울이 보이냐) | 2008 – Jang Young Mi.
  • The Chaser (추격자) | 2008 – Yoo Eun Ji.
  • Rainbow Eyes (가면) | 2007 – young Lee Yoon Seo.
  • Bank Attack (마을금고 연쇄습격사건) | 2007 – Yeon Hee.
  • Hwang Jinyi (황진이) | 2007 – young Hwang Jin Yi.
  • Lump of Sugar (각설탕) | 2006 – young Kim Shi Eun.
  • Four Horror Tales – Hidden Floor (어느날 갑자기 두번째 이야기 – 네번째 층) | 2006 – Yeo Joo Hee.
  • All For Love (내 생애 가장 아름다운 일주일) | 2005 – Kim Jin Ah.
  • Sympathy for Lady Vengeance (친절한 금자씨) | 2005 – Yoo Jae Kyung.
  • DMZ (DMZ, 비무장지대) | 2004 – young Lee Soo Hyun.

Series phim truyền hình của Kim Yoo Jung

  • Clean With Passion For Now (일단 뜨겁게 청소하라) | JTBC / 2018 – Gil Oh Sol.
  • Love in the Moonlight (구르미 그린 달빛) | KBS2 / 2016 – Hong Ra On / Hong Sam Nom.
  • Angry Mom (앵그리맘) | MBC / 2015 – Oh Ah Ran.
  • Secret Door (비밀의 문) | SBS / 2014 – young Seo Ji Dam.
  • Golden Rainbow (황금 무지개) | MBC / 20132014 – young Kim Baek Won.
  • May Queen (메이퀸) | MBC / 2012 – young Cheon Hae Joo.
  • The Moon Embracing The Sun (해를 품은 달) | MBC / 2012 – young Heo Yeon Woo.
  • Gyebaek (계백) | MBC / 2011 – Ga Hee.
  • Pure Pumpkin Flower (호박꽃 순정) | SBS / 2010 – young Park Soon Jung.
  • Flames of Desire (욕망의 불꽃) | MBC / 2010 – young Yoon Na Young / young Baek Soo Bin.
  • Grudge: The Revolt of Gumiho (구미호: 여우누이뎐) | KBS2 / 2010 – Yeon Yi.
  • Road No. 1 (로드넘버원) | MBC / 2010 – young Kim Soo Yeon.
  • Dong Yi (동이) | MBC / 2010 – young Dong Yi.
  • Temptation of an Angel (천사의 유혹) | SBS / 2009 – young Joo Ah Ran.
  • Tamra, the Island (탐나는도다) | MBC / 2009 – Jang Beo Seol.
  • Queen Seondeok (선덕여왕) | MBC / 2009 – young Princess Cheon Myeong.
  • Cain and Abel (카인과 아벨) | SBS / 2009 – young Kim Seo Yeon.
  • Painter of the Wind (바람의 화원) | SBS / 2008 – young Shin Yoon Bok.
  • Formidable Rivals (강적들) | KBS2 / 2008 – Yoo Kkot Nim.
  • Iljimae (일지매) | SBS / 2008 – young Byun Eun Chae.
  • Belle (아름다운 시절) | KBS / 20072008 – Jung Da Jung.
  • New Heart (뉴하트) | MBC / 2007 – Yoon Ah (cameo).
  • My Beloved Sister (누나) | MBC / 20062007 – Pink / Choi Ga Eul.
  • Princess Hours (궁) | MBC / 2006 – young Shin Chae Kyeong.
  • Thank You Life (인생이여 고마워요) | KBS2 / 2006 – Yoon Hyun Ji.

Những giải thưởng của Kim Yoo Jung

  • 2017 Baeksang Arts Awards | Most Popular TV Actress (“Love in the Moonlight”).
  • 2016 KBS Drama Awards | Excellence Award, Actress in a Midlength Drama (“Love in the Moonlight”).
  • 2016 KBS Drama Awards | Best Couple Award with Park Bo Gum (“Love in the Moonlight”).
  • 2016 APAN Star Awards | Best New Actress (“Love in the Moonlight”).
  • 2015 MBC Drama Awards | Top 10 Stars Award (“Angry Mom”).
  • 2014 SBS Drama Awards | New Star Award (“Secret Door”).
  • 2012 MBC Drama Awards | Best Young Actress (“May Queen” / “The Moon Embracing The Sun”).
  • 2010 KBS Drama Awards | Best Young Actress (“Grudge: The Revolt of Gumiho”).
  • 2010 MBC Drama Awards | Best Young Actress (“Flames of Desire” / “Dong Yi”).
  • 2008 SBS Drama Awards | Best Young Actress (“Painter of the Wind” / “Iljimae”).

Nguồn: Kprofiles.com

XEM THÊM:

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>